Đại lý thiết bị & giải pháp tự động hóa công nghiệp
MCCB - MCB

CB Khối (MCCB)

★★★★★4.9 (32 đánh giá)Mã sản phẩm: 3636638

CB Khối (MCCB)

  • Điều khiển vector, vận hành ổn định và chính xác
  • Dải công suất linh hoạt, phù hợp nhiều loại tải
  • Tích hợp truyền thông công nghiệp RS485
  • Tiết kiệm năng lượng, tối ưu chi phí vận hành
  • Được kỹ sư Hùng Vương hỗ trợ cài đặt
Liên hệ nhận báo giá tốt nhất
Giải pháp truyền động công nghiệp

Giới thiệu CB Khối (MCCB)

BẢNG GIÁ CB KHỐI MCCB 

STT

MÃ SỐ

DIỄN GIẢI

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

MCCB – 2 POLES

1

NF63-CV-2P

(3, 4, 6, 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63)A – 7.5KA

1,027,000

2

NF125-CV-2P

(50, 63, 80, 100, 125)A – 30KA

1,824,000

3

NF250-CV-2P

(125, 150, 175, 200, 225, 250)A – 36KA

3,427,000

MCCB – 3 POLES

1

NF63-CV-3P

(3, 4, 6, 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63)A – 5KA

1,380,000

2

NF125-CV-3P

(50, 63, 80, 100, 125)A – 10KA

2,431,000

3

NF250-CV-3P

(125, 150, 175, 200, 225, 250)A – 25KA

4,200,000

4

NF400-CW-3P

(250, 300, 350, 400)A – 40KA

9,949,000

5

NF630-CW-3P

(500, 600, 630)A – 40KA

18,353,000

6

NF800-CEW-3P

400 ~ 800A (có thể chỉnh được) –40KA

31,180,000

7

NF32-SV-3P

(3, 4, 6, 10, 16, 20, 25, 32)A – 5KA

1,435,000

8

NF63-SV-3P

(3, 4, 6, 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63)A – 7.5KA

1,545,000

9

NF125-SV-3P

(16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100, 125)A – 30KA

3,318,000

10

NF125-SGV-3P

(16~20, 20~25, 25~32, 32~40, 35~50, 45~63, 56~80, 70~100, 90~125)A – 36KA

5,420,000

11

NF125-LGV-3P

(16~20, 20~25, 25~32, 32~40, 35~50, 45~63, 56~80, 70~100, 90~125)A – 50KA

12,141,000

12

NF125-SEV-3P

(16~32, 32~63, 63~125)A (có thể chỉnh được) – 36KA

16,267,000

13

NF160-SGV-3P

(125~160)A (có thể chỉnh được) – 36KA

7,043,000

14

NF160-LGV-3P

(125~160)A (có thể chỉnh được) – 50KA

12,953,000

15

NF250-SV-3P

(125, 150, 160, 175, 200, 225, 250)A – 36KA

6,157,000

16

NF-250-SGV

(125~160, 140~200, 175~250)A – 36KA

9,012,000

17

NF250-LGV

(125~160, 140~200, 175~250)A – 50KA

13,965,000

18

NF250-SEV

(80~160, 125~250)A – 36KA

20,267,000

19

NF400-SW

(250, 300, 350, 400)A – 45KA

13,937,000

20

NF400-SEW 3P

(200~400)A (có thể chỉnh được)– 50KA

22,055,000

21

NF630-SW-3P

(500, 600, 630)A – 50KA

17,580,000

22

NF630-SEW-3P

(300~630)A (có thể chỉnh được)– 50KA

26,537,000

23

NF800-SEW-3P

(400~800)A (có thể chỉnh được)– 50KA

31,514,000

24

NF1000-SEW-3P

(500-1000)A (có thể chỉnh được)– 85KA

64,843,000

25

NF1250-SEW-3P

(600-1250)A (có thể chỉnh được)– 85KA

69,655,000

26

NF1600-SEW-3P

(800-1600)A (có thể chỉnh được)– 85KA

92,004,000

27

NF63-HV-3P

(3, 4, 6, 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63)A – 10KA

1,749,000

28

NF125-HV-3P

(16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100, 125)A – 50KA

5,494,000

29

NF125-HGV-3P

(16~20, 20~25, 25~32, 32~40, 35~50, 45~63, 56~80, 70~100, 90~125)A – 75KA

13,965,000

30

NF125-HEV-3P

(16~32, 32~63, 63~125)A – 75KA

22,451,000

31

NF160-HGV-3P

(125~160)A – 75KA

14,604,000

32

NF250-HV-3P

(125, 150, 160)A – 75KA

6,761,000

33

NF250-HGV-3P

(125~160, 140~200, 175~250)A – 75KA

15,294,000

34

NF250-HEV-3P

(80~160, 125~250)A – 75KA

23,925,000

35

NF400-HEW-3P

(200~400)A – 70KA

24,290,000

36

NF630-HEW-3P

(300-630)A – 70KA

29,133,000

37

NF800-HEW-3P

(400-800)A – 70KA

37,882,000

MCCB – 4 POLES

1

NF63-SV-4P

(3, 4, 6, 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63)A – 7.5KA

2,075,000

2

NF125-SV-4P

(16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100, 125)A – 30KA

4,667,000

3

NF125-SGV-4P

(16~20, 20~25, 25~32, 32~40, 35~50, 45~63, 56~80, 70~100, 90~125)A – 75KA

10,294,000

4

NF250-SV-4P

(125, 150, 160, 175, 200, 225, 250)A – 36KA

9,176,000

5

NF250-SGV-4P

(125~160, 140~200, 175~250)A – 36KA

12,616,000

6

NF250-LGV-4P

(125~160, 140~200, 175~250)A – 50KA

16,929,000

7

NF400-SW-4P

(250, 300, 350, 400)A – 45KA

19,231,000

8

NF630-SW-4P

(500, 600, 630)A – 50KA

27,557,000

9

NF800-SEW-4P

(400~800)A – 50KA

48,388,000

10

NF1000-SEW-4P

(500~1000)A – 85KA

81,031,000

11

NF1250-SEW-4P

(600~1250)A – 85KA

101,925,000

12

NF1600-SEW-4P

(800~1600)A – 85KA

128,894,000

Hiệu suất cao

Điều khiển chính xác, đáp ứng nhanh.

Tiết kiệm năng lượng

Tối ưu điện năng theo tải thực tế.

Vận hành ổn định

Khả năng làm việc bền bỉ dài hạn.

Dễ dàng tích hợp

Hỗ trợ giao thức truyền thông.

Bảo hành uy tín

Hậu mãi và hỗ trợ kỹ thuật rõ ràng.

Dữ liệu kỹ thuật

Thông số nổi bật

Xem catalogue ↗
ModelCB Khối (MCCB)Công suất0.75kW – 400kW
Điện áp đầu vào3 pha 380V / 220VTần số đầu vào50/60Hz ± 5%
Tần số đầu ra0 – 600HzĐiều khiểnSVC / V/F Control
Quá tải150% trong 60 giâyTần số PWM1 – 16kHz
Cấp bảo vệIP20Truyền thôngModbus RS485
Nhiệt độ làm việc-10°C đến +50°CTiêu chuẩnCE, ISO9001
Giải pháp điện & tự động hóa

Cần một giải pháp phù hợp
cho nhà máy?

Gửi yêu cầu, đội ngũ Hùng Vương sẽ phản hồi và đề xuất phương án kỹ thuật phù hợp với hệ thống thực tế.

✓ Khảo sát đúng nhu cầu✓ Phản hồi kỹ thuật nhanh