Đại lý thiết bị & giải pháp tự động hóa công nghiệp
ACB - ATS

Máy cắt không khí (ACB)

★★★★★4.9 (32 đánh giá)Mã sản phẩm: BD4C9AB

Máy cắt không khí (ACB)

  • Điều khiển vector, vận hành ổn định và chính xác
  • Dải công suất linh hoạt, phù hợp nhiều loại tải
  • Tích hợp truyền thông công nghiệp RS485
  • Tiết kiệm năng lượng, tối ưu chi phí vận hành
  • Được kỹ sư Hùng Vương hỗ trợ cài đặt
Liên hệ nhận báo giá tốt nhất
Giải pháp truyền động công nghiệp

Giới thiệu Máy cắt không khí (ACB)

STT

MÃ HÀNG

THÔNG SỐ

KIỂU KÉO NGOÀI, CƠ CẤU NẠP LÒ XO BẰNG TAY, RELAY BẢO VỆ KIỂU TIÊU CHUẨN (S RELAY) , Kiểu lắp cố định 

ĐƠN GIÁ 3P

ĐƠN GIÁ 4P

1

AE630-SW

630A 65KA

99.147.000

118.300.000

2

AE1000-SW

1000A 65KA

104.382.000

124.524.000

3

AE1250-SW

1250A 65KA

111.300.000

132.882.000

4

AE1600-SW

1600A 65KA

125.976.000

149.900.000

5

AE2000-SW

2000A 65KA

143.394.000

168.235.000

6

AE2000-SW

2000A 100KA

178.676.000

184.565.000

7

AE2500-SW

2500A 100KA

182.112.000

234.753.000

8

AE3200-SW

3200A 100KA

233.300.000

265.100.000

9

AE4000-SWA

4000A 100KA

373.082.000

542.341.000

10

AE4000-SW

4000A 130KA

655.953.000

755.453.000

11

AE5000-SW

5000A 130KA

686.806.000

772.229.000

12

AE6300-SW

6300A 130KA

772.229.000

910.459.000

 

PHỤ KIỆN ACB

STT

MÃ HÀNG

THÔNG SỐ

ĐƠN GIÁ

ETR (Electronic Trip Relay) Khối thiết lập chính

1

WS1-W; WS2-W

24.559.000

2

WM1-W; WM2-W

28.329.000

3

WB1-W; WB2-W

23.612.000

ETR (Electronic Trip Relay) Khối thiết lập tùy chọn

4

G1-W; E1-W; AP-W; N5-W

9.447.000

ETR (Electronic Trip Relay) Bộ nguồn

5

PW1-W; PW2-W

8.500.000

6

PW3-W; PW4-W

9.447.000

7

PW5-W

18.888.000

Các phụ kiện tùy chọn khác cho ACB

8

EX1-W

22.665.000

9

DP1-W

26.441.000

10

DP2-W

30.218.000

11

VT-W

17.000.000

12

TAL(3)-W

13

TAL(4)-W

14

MCR-SW

 

Các phụ kiện kết nối mạng cho ACB

15

BIF-CC-W

47.218.000

16

BIF-PR-W

47.218.000

17

BIF-MD-W

47.218.000

18

BIF-CON-W

22.665.000

19

BIF-CL-W

15.112.000

Tiếp điểm phụ

20

AX-2-W

9.076.000

21

AX-4-W

6.035.000

22

AX-6-W

10.576.000

23

AX-8-W

6.241.000

24

AX-10-W

12.088.000

HAX: Tiếp điểm phụ AX dung lượng cao

25

HAX-2-W

9.447.000

26

HAX-4-W

12.276.000

27

HAX-6-W

15.112.000

28

HAX-8-W

17.941.000

29

HAX-10-W

20.776.000

Hiệu suất cao

Điều khiển chính xác, đáp ứng nhanh.

Tiết kiệm năng lượng

Tối ưu điện năng theo tải thực tế.

Vận hành ổn định

Khả năng làm việc bền bỉ dài hạn.

Dễ dàng tích hợp

Hỗ trợ giao thức truyền thông.

Bảo hành uy tín

Hậu mãi và hỗ trợ kỹ thuật rõ ràng.

Dữ liệu kỹ thuật

Thông số nổi bật

Xem catalogue ↗
ModelMáy cắt không khí (ACB)Công suất0.75kW – 400kW
Điện áp đầu vào3 pha 380V / 220VTần số đầu vào50/60Hz ± 5%
Tần số đầu ra0 – 600HzĐiều khiểnSVC / V/F Control
Quá tải150% trong 60 giâyTần số PWM1 – 16kHz
Cấp bảo vệIP20Truyền thôngModbus RS485
Nhiệt độ làm việc-10°C đến +50°CTiêu chuẩnCE, ISO9001
Giải pháp điện & tự động hóa

Cần một giải pháp phù hợp
cho nhà máy?

Gửi yêu cầu, đội ngũ Hùng Vương sẽ phản hồi và đề xuất phương án kỹ thuật phù hợp với hệ thống thực tế.

✓ Khảo sát đúng nhu cầu✓ Phản hồi kỹ thuật nhanh