Đại lý thiết bị & giải pháp tự động hóa công nghiệp
Dây cáp điện

Dây điện lực ruột đồng

★★★★★4.9 (32 đánh giá)Mã sản phẩm: 3B8A614

Dây điện lực ruột đồng

  • Điều khiển vector, vận hành ổn định và chính xác
  • Dải công suất linh hoạt, phù hợp nhiều loại tải
  • Tích hợp truyền thông công nghiệp RS485
  • Tiết kiệm năng lượng, tối ưu chi phí vận hành
  • Được kỹ sư Hùng Vương hỗ trợ cài đặt
Liên hệ nhận báo giá tốt nhất
Giải pháp truyền động công nghiệp

Giới thiệu Dây điện lực ruột đồng

BẢNG GIÁ DÂY CÁP NGÔ HAN (15/05/2017)

Stt Tên sản phẩm ĐVT  Giá có VAT 
Dây điện lực ruột đồng cách điện PVC (CV), TCVN 6610-3:2000  
1 CV-1.5  (7/0.52)-450/750V mét           3,634
2 CV-2.5  (7/0.67)-450/750V mét           5,963
3 CV-4  (7/0.85)-450/750V mét           8,963
4 CV-6  (7/1.04)-450/750V mét         13,081
5 CV-8  (7/1.2)-450/750V (*) mét         17,544
6 CV-10  (7/1.35)-450/750V mét         21,876
7 CV-16  (7/1.7)-450/750V mét         33,587
8 CV-25  (7/2.14)-450/750V mét         51,862
9 CV-35  (7/2.52)-450/750V mét         72,181
11 CV-50  (19/1.8)-450/750V mét         99,718
12 CV-70  (19/2.14)-450/750V mét      139,671
13 CV-95  (19/2.52)-450/750V mét      192,861
14 CV-120  (37/2.03)-450/750V mét      250,137
15 CV-150  (37/2.3)-450/750V mét      310,089
16 CV-185  (37/2.52)-450/750V mét      374,670
17 CV-240  (61/2.25)-450/750V mét      504,803
18 CV-300  (61/2.52)-450/750V mét      629,173
Cáp điện lực 2 ruột bọc PVC (CVV). TCVN 6610-4:2000  
1 CVV-2×1.5 (2×7/0.52)-300/500V mét         11,887
2 CVV-2×2.5 (2×7/0.67)-300/500V mét         17,269
3 CVV-2×4 (2×7/0.85)-300/500V mét

        24,499

4 CVV-2×6 (2×7/1.04)-300/500V mét

         33,542

6 CVV-2×10 (2×7/1.35)-300/500V mét         54,577
7 CVV-2×16 (2×7/1.7)-300/500V mét         83,200 
8 CVV-2×25 (2×7/2.14)-300/500V mét      121,531
9 CVV-2×35 (2×7/2.52)-300/500V mét      168,684
Cáp điện lực 3 ruột bọc PVC (CVV). TCVN 6610-4:2000   
1 CVV-3×1.5 (3×7/0.52)-300/500V mét         15,304
2 CVV-3×2.5 (3×7/0.67)-300/500V mét         22,526
3 CVV-3×4 (3×7/0.85)-300/500V mét         32,575
4 CVV-3×6 (3×7/1.04)-300/500V mét         46,357
5 CVV-3×8 (3×7/1.2)-300/500V (*) mét         62,167
6 CVV-3×10 (3×7/1.35)-300/500V mét         75,173
7 CVV-3×16 (3×7/1.7)-300/500V mét      116,532
8 CVV-3×25 (3×7/2.14)-300/500V mét      175,914
9 CVV-3×35 (3×7/2.52)-300/500V mét      236,412
Cáp điện lực 4 ruột bọc PVC (CVV). TCVN 6610-4:2000   
1 CVV-4×1.5 (4×7/0.52)-300/500V mét         19,527
2 CVV-4×2.5 (4×7/0.67)-300/500V mét         28,589
3 CVV-4×4 (4×7/0.85)-300/500V mét         43,053
4 CVV-4×6 (4×7/1.04)-300/500V mét         61,277
6 CVV-4×10 (4×7/1.35)-300/500V mét         98,636
7 CVV-4×16 (4×7/1.7)-300/500V mét      151,022
8 CVV-4×25 (4×7/2.14)-300/500V mét      230,496
9 CVV-4×35 (4×7/2.52)-300/500V mét      311,979
Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC (CVV (3R+1R)), TCCS-NHW  
1 CVV-3×4+1×2.5 (3×7/0.85+1×7/0.67)-0,6/1kV mét         41,943
2 CVV-3×6+1×4 (3×7/1.04+1×7/0.85)-0,6/1kV mét         59,561
4 CVV-3×10+1×6 (3×7/1.35+1×7/1.04)-0,6/1kV mét         93,996
9 CVV-3×16+1×10 (3×7/1.7+1×7/1.35)-0,6/1kV mét      138,633
14 CVV-3×25+1×16 (3×7/2.14+1×7/1.7)-0,6/1kV mét      210,517
16 CVV-3×35+1×16 (3×7/2.52+1×7/1.7)-0,6/1kV mét      271,238
18 CVV-3×35+1×25  (3×7/2.52+1×7/2.14)-0,6/1kV mét      292,378

Hiệu suất cao

Điều khiển chính xác, đáp ứng nhanh.

Tiết kiệm năng lượng

Tối ưu điện năng theo tải thực tế.

Vận hành ổn định

Khả năng làm việc bền bỉ dài hạn.

Dễ dàng tích hợp

Hỗ trợ giao thức truyền thông.

Bảo hành uy tín

Hậu mãi và hỗ trợ kỹ thuật rõ ràng.

Dữ liệu kỹ thuật

Thông số nổi bật

Xem catalogue ↗
ModelDây điện lực ruột đồngCông suất0.75kW – 400kW
Điện áp đầu vào3 pha 380V / 220VTần số đầu vào50/60Hz ± 5%
Tần số đầu ra0 – 600HzĐiều khiểnSVC / V/F Control
Quá tải150% trong 60 giâyTần số PWM1 – 16kHz
Cấp bảo vệIP20Truyền thôngModbus RS485
Nhiệt độ làm việc-10°C đến +50°CTiêu chuẩnCE, ISO9001
Giải pháp điện & tự động hóa

Cần một giải pháp phù hợp
cho nhà máy?

Gửi yêu cầu, đội ngũ Hùng Vương sẽ phản hồi và đề xuất phương án kỹ thuật phù hợp với hệ thống thực tế.

✓ Khảo sát đúng nhu cầu✓ Phản hồi kỹ thuật nhanh