Đại lý thiết bị & giải pháp tự động hóa công nghiệp
Dây cáp điện

Dây cáp mềm VVCm

★★★★★4.9 (32 đánh giá)Mã sản phẩm: 63DC7ED

Dây cáp mềm VVCm

  • Điều khiển vector, vận hành ổn định và chính xác
  • Dải công suất linh hoạt, phù hợp nhiều loại tải
  • Tích hợp truyền thông công nghiệp RS485
  • Tiết kiệm năng lượng, tối ưu chi phí vận hành
  • Được kỹ sư Hùng Vương hỗ trợ cài đặt
Liên hệ nhận báo giá tốt nhất
Giải pháp truyền động công nghiệp

Giới thiệu Dây cáp mềm VVCm

BẢNG GIÁ DÂY CÁP NGÔ HAN (15/05/2017)

Stt Tên sản phẩm ĐVT  Giá có VAT 
Dây cáp mềm Vvcm  
1 VVCm 2×0.5  (2×16/0.2)-300/500V (*) mét           4,254
2 VVCm 2×0.75  (2×24/0.2)-300/500V mét           5,507
3 VVCm 2×1.0  (2×32/0.2)-300/500V mét           6,715
4 VVCm 2×1.5  (2×30/0.25)-300/500V mét           9,361
5 VVCm 2×2.5  (2×50/0.25)-300/500V mét         14,824
6 VVCm 2×4.0  (2×56/0.3)-450/750V (*) mét         24,106
7 VVCm 2×6.0  (2×84/0.3)-450/750V (*) mét         34,135
8 VVCm 2×8.0  (2×111/0.3)-450/750V (*) mét         44,461
9 VVCm 2×10.0  (2×87/0.38)-450/750V (*) mét         55,322
12 VVCm 2×16.0  (2×140/0.38)-450/750V (*) mét         84,708
14 VVCm 2×25.0  (2×217/0.38)-450/750V (*) mét      128,310
15 VVCm 2×35.0  (2×304/0.38)-450/750V (*) mét      178,776
16 VVCm 2×50.0  (2×437/0.38)-450/750V (*) mét      255,626
17 VVCm 2×70.0  (2×608/0.38)-450/750V (*) mét      348,738
Dây cáp mềm 3 ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC. (VVCm) – TCVN 6610-5:2007 
1 VVCm 3×0.5  (3×16/0.2)-300/500V (*) mét           5,545
2 VVCm 3×0.75  (3×24/0.2)-300/500V mét           7,551
3 VVCm 3×1.0  (3×32/0.2)-300/500V mét           9,359
4 VVCm 3×1.5  (3×30/0.25)-300/500V mét         13,048
5 VVCm 3×2.5  (3×50/0.25)-300/500V mét         20,933
6 VVCm 3×4.0  (3×56/0.3)-450/750V (*) mét         34,161
7 VVCm 3×6.0  (3×84/0.3)-450/750V (*) mét         48,912
8 VVCm 3×8.0  (3×111/0.3)-450/750V (*) mét         62,767
9 VVCm 3×10.0  (3×87/0.38)-450/750V (*) mét         79,483
12 VVCm 3×16.0  (3×140/0.38)-450/750V (*) mét      122,616
14 VVCm 3×25.0  (3×217/0.38)-450/750V (*) mét      185,640
15 VVCm 3×35.0  (3×304/0.38)-450/750V (*) mét      258,999
16 VVCm 3×50.0  (3×437/0.38)-450/750V (*) mét      369,837
17 VVCm 3×70.0  (3×608/0.38)-450/750V (*) mét      506,863
Dây và cáp mềm 4 ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC. (VVCm) – TCVN 6610-5:2007  
1 VVCm 4×0.5  (4×16/0.2)-300/500V (*) mét           7,144
2 VVCm 4×0.75  (4×24/0.2)-300/500V mét           9,703
3 VVCm 4×1.0  (4×32/0.2)-300/500V mét         12,268
4 VVCm 4×1.5  (4×30/0.25)-300/500V mét         17,315
5 VVCm 4×2.5  (4×50/0.25)-300/500V mét         27,442
6 VVCm 4×4.0  (4×56/0.3)-450/750V (*) mét         44,714
7 VVCm 4×6.0  (4×84/0.3)-450/750V (*) mét         63,918
8 VVCm 4×8.0  (4×111/0.3)-450/750V (*) mét         83,276
9 VVCm 4×10.0  (4×87/0.38)-450/750V (*) mét         102,911
12 VVCm 4×16.0  (4×140/0.38)-450/750V (*) mét         163,940
14 VVCm 4×25.0  (4×217/0.38)-450/750V (*) mét          251,416
15 VVCm 4×35.0  (4×304/0.38)-450/750V (*) mét          342,585
16 VVCm 4×50.0  (4×437/0.38)-450/750V (*) mét           489,841
17 VVCm 4×70.0  (4×608/0.38)-450/750V (*) mét            672,441
Dây và cáp mềm 4 ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC. (VVCm (3R+1R)) – TCCS-NHW 
1 VVCm-3×1.0+1×0.75 (3×32/0.2+1×24/0.2)-300/500V mét         12,618
2 VVCm-3×1.5+1×1.0 (3×30/0.25+1×32/0.2)-300/500V mét         16,664
3 VVCm-3×2.5+1×1.5 (3×50/0.25+1×30/0.25)-300/500V mét         26,073
4 VVCm-3×4.0+1×2.5 (3×56/0.30+1×50/0.25)-450/750V (*) mét         42,615
5 VVCm-3×6.0+1×2.5 (3×84/0.30+1×50/0.25)-450/750V (*) mét         59,061
6 VVCm-3×6.0+1×4.0 (3×84/0.30+1×56/0.30)-450/750V (*) mét         61,158
7 VVCm-3×8.0+1×4.0 (3×111/0.30+1×56/0.30)-450/750V (*) mét         77,853
8 VVCm-3×10.0+1×6.0 (3×87/0.38+1×84/0.30)-450/750V (*) mét         97,286
11 VVCm-3×16.0+1×8.0 (3×140/0.38+1×111/0.30)-450/750V (*) mét      152,506
13 VVCm-3×25.0+1×14.0 (3×217/0.38+1×123/0.38)-450/750V (*) mét      219,045
14 VVCm-3×35.0+1×16.0 (3×304/0.38+1×140/0.38)-450/750V (*) mét      316,371
15 VVCm-3×35.0+1×25.0 (3×304/0.38+1×217/0.38)-450/750V (*) mét      328,679
16 VVCm-3×50.0+1×25.0 (3×437/0.38+1×217/0.38)-450/750V (*) mét      454,676
17 VVCm-3×70.0+1×35.0 (3×608/0.38+1×304/0.38)-450/750V (*) mét      623,849

Hiệu suất cao

Điều khiển chính xác, đáp ứng nhanh.

Tiết kiệm năng lượng

Tối ưu điện năng theo tải thực tế.

Vận hành ổn định

Khả năng làm việc bền bỉ dài hạn.

Dễ dàng tích hợp

Hỗ trợ giao thức truyền thông.

Bảo hành uy tín

Hậu mãi và hỗ trợ kỹ thuật rõ ràng.

Dữ liệu kỹ thuật

Thông số nổi bật

Xem catalogue ↗
ModelDây cáp mềm VVCmCông suất0.75kW – 400kW
Điện áp đầu vào3 pha 380V / 220VTần số đầu vào50/60Hz ± 5%
Tần số đầu ra0 – 600HzĐiều khiểnSVC / V/F Control
Quá tải150% trong 60 giâyTần số PWM1 – 16kHz
Cấp bảo vệIP20Truyền thôngModbus RS485
Nhiệt độ làm việc-10°C đến +50°CTiêu chuẩnCE, ISO9001
Giải pháp điện & tự động hóa

Cần một giải pháp phù hợp
cho nhà máy?

Gửi yêu cầu, đội ngũ Hùng Vương sẽ phản hồi và đề xuất phương án kỹ thuật phù hợp với hệ thống thực tế.

✓ Khảo sát đúng nhu cầu✓ Phản hồi kỹ thuật nhanh