Đại lý thiết bị & giải pháp tự động hóa công nghiệp
Biến tần

Biến tần Yaskawa U1000

★★★★★4.9 (32 đánh giá)Mã sản phẩm: E8C0653

Biến tần Yaskawa U1000 là sự kết hợp hoàn hảo cho các ứng dụng động cơ đơn với mục tiêu tiết kiệm năng lượng, tái tạo năng lượng và sóng hài thấp như thang máy, thang cuốn, máy móc HVAC, cần trục, máy ly tâm và nhiều ứng dụng khác.

  • Điều khiển vector, vận hành ổn định và chính xác
  • Dải công suất linh hoạt, phù hợp nhiều loại tải
  • Tích hợp truyền thông công nghiệp RS485
  • Tiết kiệm năng lượng, tối ưu chi phí vận hành
  • Được kỹ sư Hùng Vương hỗ trợ cài đặt
Liên hệ nhận báo giá tốt nhất
Giải pháp truyền động công nghiệp

Giới thiệu Biến tần Yaskawa U1000

Biến tần Yaskawa U1000 là sự kết hợp hoàn hảo cho các ứng dụng động cơ đơn với mục tiêu tiết kiệm năng lượng, tái tạo năng lượng và sóng hài thấp như thang máy, thang cuốn, máy móc HVAC, cần trục, máy ly tâm và nhiều ứng dụng khác.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Biến tần Yaskawa U1000  biến tần hiệu suất cao dựa trên công nghệ chuyển đổi Matrix mới nhất. Với khả năng tái tạo năng lượng đầy đủ nó nó giúp tiết kiệm năng lượng tuyệt vời và làm giảm tải trên các thành phần lưới như máy biến thế và đường dây điện. Với một hình dạng,kích thước cực kỳ nhỏ gọn, U1000 là sự lựa chọn đầu tiên cho các giải pháp sáng tạo, tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả có hoặc không có sự hồi phục năng lượng.

   – Kiểm soát chính xác cảm ứng và động cơ vĩnh cửu có hoặc không có hồi tiếp.

   – Hiệu quả cao chuyển đổi trực tiếp AC -> AC .

   – Tự động điều chỉnh dữ liệu động cơ

   – Tích họp bộ lọc EMC

   – Với 13 ngôn ngữ, Bàn phím LCD và Setup Wizard đơn giản giúp cho việc cài đặt,khắc phục sự cố biến tần Yaskawa nhanh chóng.dễ dàng.

   – Bảng mạch được phủ sơn nâng cao sức chống chịu với môi trường trong 10 năm hoạt động mà không cần bảo trì.

   – Giảm tối đa song hài bậc cao ( <=5%)

   – Phù hợp với cá tiêu chuẩn trong các ứng dụng công nghiệp lớn trên toàn thế giới: CE, UL, cUL, KC, RCM, NK, GL, UL508C, IEC/EN 61800-3, IEC/EN 61800-5-1, ISO/EN 13849-1 Cat.3 PLe, IEC/EN 61508 SIL3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Công suất biến tần:

・28A ~ 248A ,điện áp 200-240VAC +10%,3 pha

・11AS ~ 414A,điện áp 380-480VAC +10%,3 pha

 – Công suất quá tải:

・150% trong 60 giây. (Heavy Duty)
・120% trong 60 giây. (Normal Duty)

– Chức năng điều khiển:

・Điều khiển PWM sóng sin

・Điều khiển V/f 

・Điều khiển V/f  +  PG

・Điều khiển Vector vòng hở

・Điều khiển Vector vòng kín

・Điều khiển Vector vòng hở với động cơ cảm ứng từ (Servo Motor).

・Điều khiển Vector vòng hở nâng cao cho động cơ cảm ứng từ (Servo Motor)

・Điều khiển Vector vòng kín cho động cơ cảm ứng từ (Servo Motor)
– Dãy tần số điều khiển: 0.01 – 400Hz

– Độ phân giải tần số ngõ ra: 0.001Hz

– Cài đặt tần số đầu vào: −10 – +10V, 0 – +10V, 4 –  20mA, 0 – 20mA,  ngõ vào xung tối đa lên đến 32kHz..

– Mo-ment khởi động:

・150% tại 3Hz (Điều khiển V/F và điều khiển V/F + PG)

・200% tại 0.3Hz (Điều khiển Vector vòng hở)

・200% tại 0 RPM (Điều khiển Vector vòng kín, Điều khiển Vector vòng kín động cơ PM, và điều kiển Vector vòng hở nâng cao động cơ PM)

・100% tại 3Hz tốc độ (Điều khiển Vector vòng hở động cơ PM)

– Phạm vi điều khiển tốc độ:

・1:1500 (Điều khiển Vector vòng kín đối với động cơ thông thường và động cơ PM)

・1:200 (Điều khiển Vector vòng hở)

・1:40 (Điều khiển V/F và V/F + PG)

・1:20 (Điều khiển vector vòng hở động cơ PM)

・1:100 (Điều khiển Vector vòng hở nâng cao động cơ PM

ỨNG DỤNG

+ Tải thường: HVAC, máy nén, bơm, hệ thồng điều hòa không khí

+ Tải nặng: băng tải, thang máy, thang cuốn, hệ thống tự động, máy dệt, máy đùn ép, máy ly tâm, máy trộn thực phẩm, HVAC, quạt , hệt thống điều hoà không máy nén, sản xuất giấy và máy in, máy công cụ,…

Hiệu suất cao

Điều khiển chính xác, đáp ứng nhanh.

Tiết kiệm năng lượng

Tối ưu điện năng theo tải thực tế.

Vận hành ổn định

Khả năng làm việc bền bỉ dài hạn.

Dễ dàng tích hợp

Hỗ trợ giao thức truyền thông.

Bảo hành uy tín

Hậu mãi và hỗ trợ kỹ thuật rõ ràng.

Dữ liệu kỹ thuật

Thông số nổi bật

Xem catalogue ↗
ModelBiến tần Yaskawa U1000Công suất0.75kW – 400kW
Điện áp đầu vào3 pha 380V / 220VTần số đầu vào50/60Hz ± 5%
Tần số đầu ra0 – 600HzĐiều khiểnSVC / V/F Control
Quá tải150% trong 60 giâyTần số PWM1 – 16kHz
Cấp bảo vệIP20Truyền thôngModbus RS485
Nhiệt độ làm việc-10°C đến +50°CTiêu chuẩnCE, ISO9001
Giải pháp điện & tự động hóa

Cần một giải pháp phù hợp
cho nhà máy?

Gửi yêu cầu, đội ngũ Hùng Vương sẽ phản hồi và đề xuất phương án kỹ thuật phù hợp với hệ thống thực tế.

✓ Khảo sát đúng nhu cầu✓ Phản hồi kỹ thuật nhanh